Hình nền cho in specie
BeDict Logo

in specie

/ɪn ˈspiːʃiː/ /ɪn ˈspiːsiː/

Định nghĩa

adverb

Theo loại, Về bản chất.

Ví dụ :

Mặc dù quyền lực của một vị vua thấp hơn so với một hoàng đế, nhưng về bản chất thì chúng tương tự nhau.
adverb

Bằng hiện vật, bằng chính vật đó.

Ví dụ :

Thay vì bán hết số cổ phiếu được thừa kế rồi chia tiền mặt, những người thừa kế đã đồng ý nhận thừa kế bằng hiện vật, mỗi người nhận trực tiếp một phần cổ phiếu.
adverb

Bằng tiền kim loại, bằng tiền mặt.

Ví dụ :

Người buôn vàng thích được trả bằng tiền mặt, chỉ nhận tiền vàng vật chất, thay vì chuyển khoản ngân hàng hay tiền giấy.